Saturday, 30/05/2020 - 16:30|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Đồng Thịnh

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD&ĐT ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THỊNH

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

3 lớp

3 lớp

2 lớp

2 lớp

2 lớp

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc của đơn vị.
- Họp Cha mẹ học sinh 03 lần/năm
- Thông tin về Văn bản hợp nhất số 03/VHHN-BGDĐT ngày 28/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định đánh giá học sinh tiểu học.

- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức các hội thi, giao lưu theo yêu cầu của cấp trên.
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Học sinh hoàn thành chương trình lớp học từ 90% trở lên
- Học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất từ 90% trở lên
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Tổ chức tốt công tác nghiệm thu và bàn giao học sinh giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.

 

 

Đồng Thịnh, ngày 06 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Phạm Thị Phương

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THỊNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

289

67

54

61

54

53

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

289

67

54

61

54

53

III

Số học sinh chia theo năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ tự quản

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

88,2%

77,6%

92,6%

95,1%

83,3%

94,3%

Đạt

11,1%

19,4%

7,4%

4,9%

16,7%

5,7%

Cần cố gắng

0,7%

3%

 

 

 

 

2

Hợp tác

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

85,8%

79,1%

81,5%

95,1%

94,4%

79,2%

Đạt

13,5%

17,9%

18,5%

4,9%

5,6%

20,8%

Cần cố gắng

0,7%

3%

 

 

 

 

3

Tự học và giải quyết vấn đề

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

80,3%

76,1%

79,6%

93,4%

85,2%

66%

Đạt

19,0%

20,9%

20,4%

6,6%

14,8%

34%

Cần cố gắng

0,7%

3%

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học chăm làm

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

81,7%

86,6%

83,3%

83,6%

79,6%

73,6%

Đạt

18%

11,9%

16,7%

16,4%

20,4%

26,4%

Cần cố gắng

0,3%

1,5%

 

 

 

 

2

Tự tin trách nhiệm

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

87,2%

85,1%

88,9%

96,7%

90,7%

73,6%

Đạt

12,5%

13,4%

11,1%

3,3%

9,3%

26.4%

Cần cố gắng

0,3%

1,5%

 

 

 

 

3

Trung thực kỉ luật

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

90,3%

89,6%

88,9%

95,1%

88,9%

88,7%

Đạt

9,4%

9%

11,1%

4,9%

11,1%

11,3%

Cần cố gắng

0,3%

1,5%

 

 

 

 

4

Đoàn kết yêu thương

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

95,5%

92,5%

96,3%

93,4%

98,1%

98,1%

Đạt

4,2%

6%

3,7%

6,6%

1,9%

1,9%

Cần cố gắng

0,3%

1,5%

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

52,6%

49,3%

61,1%

65,6%

51,9%

34%

Hoàn thành

46,4%

46,3%

38,9%

34,4%

48,1%

66%

Chưa hoàn thành

1%

4,5%

 

 

 

 

2

Toán

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

62,6%

73,1%

74,1%

65,6%

46,3%

50,9%

Hoàn thành

36,3%

22,4%

25,9%

34,4%

53,7%

49,1%

Chưa hoàn thành

1%

4,5%

 

 

 

 

3

Đạo đức

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

62,6%

35,7%

57,4%

83,6%

59,3%

60,4%

Hoàn thành

37,4%

46,3%

42,6%

16,4%

40,7%

39,6%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

4

Tự nhiên và Xã hội

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

64,8%

55,2%

61,1%

78,7%

 

 

Hoàn thành

35,2%

44,8%

38,9%

21,3%

 

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

5

Khoa học

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

53,3%

 

 

 

55,6%

56,6%

Hoàn thành

46,7%

 

 

 

44,4%

43,4%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

6

Lịch sử và Địa lí

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

43%

 

 

 

48,1%

49,1%

Hoàn thành

57%

 

 

 

51,9%

50,9%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

7

Âm nhạc

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

55,7%

59,7%

57,4%

59%

40,7%

52,8%

Hoàn thành

44,3%

40,3%

42,6%

41%

59,3%

47,2%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

8

Mĩ thuật

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

55,7%

52,2%

59,3%

59%

40,7%

45,3%

Hoàn thành

44,3%

47,8%

40,7%

41%

59,3%

54,7%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

9

Thủ công, Kĩ thuật

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

63,7%

56,7%

59,3%

68,9%

55,6%

60,4%

Hoàn thành

36,3%

43,3%

40,7

31,1%

44,4%

39,6%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

10

Thể dục

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

58,5%

52,2%

61,1%

72,1%

44,4%

49,1%

Hoàn thành

41,5%

47,8%

38,9%

27,9%

55,6%

50,9%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

11

Ngoại ngữ

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

44%

 

 

60,7%

29,6%

30,2%

Hoàn thành

56%

 

 

39,3%

70,4%

69,8%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

12

Tin học

(tỷ lệ so với tổng số)

Hoàn thành tốt

39,9%

 

 

44,3%

29,6%

35,8%

Hoàn thành

60,1%

 

 

55,7%

70,4%

64,2%

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99%

95,5%

100%

100%

100%

100%

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

73,4

73,1%

77,8%

78,7%

68,5%

67,9%

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

2,1%

3%

1,9%

0

1,9%

3,8%

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1%

4,5%

0

0

0

0

          

 

 

Đồng Thịnh, ngày 31 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Phạm Thị Phương

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 15
Hôm qua : 26
Tháng 05 : 1.009
Năm 2020 : 6.729